TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

视空间系统

shìkōngjiānxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 視空間系統

Âm Hán Việt THỊ KHÔNG GIAN HỆ THỐNG

视空间系统 nghĩa là Bộ nhớ hình ảnh-không gian.

Nghĩa của 视空间系统

shìkōngjiānxìtǒng

THỊ KHÔNG GIAN HỆ THỐNGphồn thể 視空間系統
  1. Bộ nhớ hình ảnh-không gian

Câu hỏi thường gặp

视空间系统 nghĩa là gì?

视空间系统 (shìkōngjiānxìtǒng) nghĩa là Bộ nhớ hình ảnh-không gian.

视空间系统 đọc thế nào?

视空间系统 đọc là shìkōngjiānxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 视空间系统 là gì?

Âm Hán Việt của 视空间系统 là "thị không gian hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.