视频会议 nghĩa là hội nghị truyền hình, cuộc họp video.
Nghĩa của 视频会议
shìpínhuìyì
THỊ TẦN HỘI NGHỊphồn thể 視頻會議
Hội nghị truyền hình
Cuộc họp video
Câu hỏi thường gặp
视频会议 nghĩa là gì?
视频会议 (shìpínhuìyì) nghĩa là hội nghị truyền hình, cuộc họp video.
视频会议 đọc thế nào?
视频会议 đọc là shìpínhuìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 视频会议 là gì?
Âm Hán Việt của 视频会议 là "thị tần hội nghị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.