TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觇

chān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覘

Âm Hán Việt CHIÊM
Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiêm, siêm

觇 nghĩa là quan sát, theo dõi.

Nghĩa của 觇

chān

CHIÊMphồn thể 覘
  1. Quan sát
  2. Theo dõi
  3. Tiếng Đài Loan đọc là zhān

Câu hỏi thường gặp

觇 nghĩa là gì?

觇 (chān) nghĩa là quan sát, theo dõi.

觇 đọc thế nào?

觇 đọc là chān (pinyin).

Âm Hán Việt của 觇 là gì?

Âm Hán Việt của 觇 là "chiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.