TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

览

lǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覽

Âm Hán Việt LÃM
Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lãm

览 nghĩa là nhìn, xem.

Nghĩa của 览

lǎn

LÃMphồn thể 覽
  1. Nhìn
  2. Xem
  3. Đọc

Từ ghép có 览

Thành ngữ có 览

  • 一览无余 — Bao quát hết trong nháy mắt
  • 一览无遗 — Rõ ràng trong tầm mắt
  • 巴三览四 — Nói lan man không mạch lạc (thành ngữ); nói huyên thuyên không đầu đuôi

Câu hỏi thường gặp

览 nghĩa là gì?

览 (lǎn) nghĩa là nhìn, xem.

览 đọc thế nào?

览 đọc là lǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 览 là gì?

Âm Hán Việt của 览 là "lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.