TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觇标

chānbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覘標

Âm Hán Việt CHIÊM TIÊU

觇标 nghĩa là mốc khảo sát.

Nghĩa của 觇标

chānbiāo

CHIÊM TIÊUDanh từphồn thể 覘標
  1. Mốc khảo sát

Câu hỏi thường gặp

觇标 nghĩa là gì?

觇标 (chānbiāo) nghĩa là mốc khảo sát.

觇标 đọc thế nào?

觇标 đọc là chānbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 觇标 là gì?

Âm Hán Việt của 觇标 là "chiêm tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.