TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

览古

lǎngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覽古

Âm Hán Việt LÃM CỔ

览古 nghĩa là Thăm di tích lịch sử.

Nghĩa của 览古

lǎngǔ

LÃM CỔĐộng từphồn thể 覽古
  1. Thăm di tích lịch sử

Câu hỏi thường gặp

览古 nghĩa là gì?

览古 (lǎngǔ) nghĩa là Thăm di tích lịch sử.

览古 đọc thế nào?

览古 đọc là lǎngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 览古 là gì?

Âm Hán Việt của 览古 là "lãm cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.