TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

览胜

lǎnshèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覽勝

Âm Hán Việt LÃM THẮNG

览胜 nghĩa là thăm thắng cảnh.

Nghĩa của 览胜

lǎnshèng

LÃM THẮNGphồn thể 覽勝
  1. Thăm thắng cảnh

Câu hỏi thường gặp

览胜 nghĩa là gì?

览胜 (lǎnshèng) nghĩa là thăm thắng cảnh.

览胜 đọc thế nào?

览胜 đọc là lǎnshèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 览胜 là gì?

Âm Hán Việt của 览胜 là "lãm thắng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.