TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觉

jué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覺

Âm Hán Việt GIÁC
Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿱𰃮见 Mọi âm Hán Việt của chữ: giác, giáo, cốc Lượng từ đi kèm: 场 (cháng)

觉 nghĩa là cảm thấy, tìm thấy.

Nghĩa của 觉

jué

GIÁCphồn thể 覺
  1. Cảm thấy
  2. Tìm thấy
  3. Nghĩ
  4. Tỉnh táo
  5. Nhận thức

jiào

GIÁCphồn thể 覺
  1. Một giấc ngủ ngắn
  2. Một giấc ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 觉

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 觉

Thành ngữ có 觉

Câu ví dụ với 觉

  • 我睡了个好觉。 Tôi đã có một giấc ngủ ngon.Tatoeba #5613626
  • 汤姆和玛莉说需要睡一会儿觉。 Tom và Mary bảo họ cần chợp mắt một lúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13109167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

觉 nghĩa là gì?

觉 (jué, jiào) nghĩa là cảm thấy, tìm thấy.

觉 đọc thế nào?

觉 đọc là jué (pinyin).

Âm Hán Việt của 觉 là gì?

Âm Hán Việt của 觉 là "giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.