TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觐

jìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 覲

Bộ thủ: 见 (kiến) · bộ số 147 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: cận, cẩn

觐 nghĩa là yết kiến hoàng đế.

Nghĩa của 觐

jìn

phồn thể 覲
  1. lịch sử Yết kiến Hoàng đế

Từ ghép có 觐

Câu hỏi thường gặp

觐 nghĩa là gì?

觐 (jìn) nghĩa là yết kiến hoàng đế.

觐 đọc thế nào?

觐 đọc là jìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.