TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

角色

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
juésè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁC SẮC

角色 nghĩa là vai trò, vai.

Nghĩa của 角色

juésè

GIÁC SẮCDanh từ
  1. Vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)

Từ ghép có 角色

Câu hỏi thường gặp

角色 nghĩa là gì?

角色 (juésè) nghĩa là vai trò, vai.

角色 đọc thế nào?

角色 đọc là juésè (pinyin).

Âm Hán Việt của 角色 là gì?

Âm Hán Việt của 角色 là "giác sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.