TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

觜

zī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 角 (giác) · bộ số 148 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tuy, tủy, chủy, tư

觜 nghĩa là Chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 猎户座.

Nghĩa của 觜

zī

  1. Chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 猎户座

zuǐ

  1. Biến thể của 嘴 (zuǐ)

Thành ngữ có 觜

  • 麟角凤觜 — Sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng

Câu hỏi thường gặp

觜 nghĩa là gì?

觜 (zī, zuǐ) nghĩa là Chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 猎户座.

觜 đọc thế nào?

觜 đọc là zī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.