TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麟角凤觜

línjiǎofèngzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 麟角鳳觜

麟角凤觜 nghĩa là sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng, vật hiếm có.

Nghĩa của 麟角凤觜

línjiǎofèngzuǐ

phồn thể 麟角鳳觜
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng
  2. nghĩa bóng Vật hiếm có
  3. Hiếm hoi

Câu hỏi thường gặp

麟角凤觜 nghĩa là gì?

麟角凤觜 (línjiǎofèngzuǐ) nghĩa là sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng, vật hiếm có.

麟角凤觜 đọc thế nào?

麟角凤觜 đọc là línjiǎofèngzuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.