麟角凤觜 nghĩa là sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng, vật hiếm có.
Nghĩa của 麟角凤觜
línjiǎofèngzuǐ
phồn thể 麟角鳳觜
nghĩa đen, thành ngữ Sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng
nghĩa bóng Vật hiếm có
Hiếm hoi
Câu hỏi thường gặp
麟角凤觜 nghĩa là gì?
麟角凤觜 (línjiǎofèngzuǐ) nghĩa là sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng, vật hiếm có.
麟角凤觜 đọc thế nào?
麟角凤觜 đọc là línjiǎofèngzuǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.