TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解㑊

xièyì giọng máy của trình duyệt

解㑊 nghĩa là Mệt mỏi, thường liên quan đến chứng teo cơ và gầy mòn.

Nghĩa của 解㑊

xièyì

  1. Đông y Mệt mỏi, thường liên quan đến chứng teo cơ và gầy mòn

Câu hỏi thường gặp

解㑊 nghĩa là gì?

解㑊 (xièyì) nghĩa là Mệt mỏi, thường liên quan đến chứng teo cơ và gầy mòn.

解㑊 đọc thế nào?

解㑊 đọc là xièyì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.