TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解廌

xièzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI TRĨ

解廌 nghĩa là Biến thể của 獬豸 (xièzhì).

Nghĩa của 解廌

xièzhì

GIẢI TRĨDanh từ
  1. Biến thể của 獬豸 (xièzhì)

Câu hỏi thường gặp

解廌 nghĩa là gì?

解廌 (xièzhì) nghĩa là Biến thể của 獬豸 (xièzhì).

解廌 đọc thế nào?

解廌 đọc là xièzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 解廌 là gì?

Âm Hán Việt của 解廌 là "giải trĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.