解散
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giải tán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
解散 nghĩa là giải tán, giải thể.
Nghĩa của 解散
jiěsàn
GIẢI TÁNĐộng từ, Danh từ- Giải tán
- Giải thể
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 解散
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
解散 nghĩa là gì?
解散 (jiěsàn) nghĩa là giải tán, giải thể.
解散 đọc thế nào?
解散 đọc là jiěsàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 解散 là gì?
Âm Hán Việt của 解散 là "giải tán".