TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解数

xièshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解數

Âm Hán Việt GIẢI SỐ

解数 nghĩa là tài năng, khả năng.

Nghĩa của 解数

xièshù

GIẢI SỐDanh từphồn thể 解數
  1. Tài năng
  2. Khả năng
  3. Năng lực
  4. Kỹ thuật võ thuật
  5. Tiếng Đài Loan đọc là jiěshù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 解数

Đồng nghĩa

Từ ghép có 解数

Câu hỏi thường gặp

解数 nghĩa là gì?

解数 (xièshù) nghĩa là tài năng, khả năng.

解数 đọc thế nào?

解数 đọc là xièshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 解数 là gì?

Âm Hán Việt của 解数 là "giải số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.