TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解谜

jiěmí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解謎

Âm Hán Việt GIẢI MÊ

解谜 nghĩa là giải câu đố.

Nghĩa của 解谜

jiěmí

GIẢI MÊĐộng từphồn thể 解謎
  1. Giải câu đố

Câu hỏi thường gặp

解谜 nghĩa là gì?

解谜 (jiěmí) nghĩa là giải câu đố.

解谜 đọc thế nào?

解谜 đọc là jiěmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 解谜 là gì?

Âm Hán Việt của 解谜 là "giải mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.