解铃系铃 nghĩa là Xem 解铃还须系铃人 (jiělíngháixūxìlíngrén).
Nghĩa của 解铃系铃
jiělíngxìlíng
phồn thể 解鈴繫鈴
Xem 解铃还须系铃人 (jiělíngháixūxìlíngrén)
Câu hỏi thường gặp
解铃系铃 nghĩa là gì?
解铃系铃 (jiělíngxìlíng) nghĩa là Xem 解铃还须系铃人 (jiělíngháixūxìlíngrén).
解铃系铃 đọc thế nào?
解铃系铃 đọc là jiělíngxìlíng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.