TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解锁

jiěsuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解鎖

Âm Hán Việt GIẢI TỎA

解锁 nghĩa là mở khóa, gỡ bỏ.

Nghĩa của 解锁

jiěsuǒ

GIẢI TỎAĐộng từphồn thể 解鎖
  1. Mở khóa
  2. Gỡ bỏ

Câu hỏi thường gặp

解锁 nghĩa là gì?

解锁 (jiěsuǒ) nghĩa là mở khóa, gỡ bỏ.

解锁 đọc thế nào?

解锁 đọc là jiěsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 解锁 là gì?

Âm Hán Việt của 解锁 là "giải tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.