thành ngữ Uống rượu và đánh bạc cùng nhau trong một nhóm lớn
Một bữa tiệc (uống rượu) lớn
Câu hỏi thường gặp
觥筹交错 nghĩa là gì?
觥筹交错 (gōngchóujiāocuò) nghĩa là Chén rượu và thẻ cược xen lẫn.
觥筹交错 đọc thế nào?
觥筹交错 đọc là gōngchóujiāocuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 觥筹交错 là gì?
Âm Hán Việt của 觥筹交错 là "quang trù giao thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.