TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触击

chùjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸擊

Âm Hán Việt XÚC KÍCH

触击 nghĩa là chạm, gõ.

Nghĩa của 触击

chùjī

XÚC KÍCHĐộng từphồn thể 觸擊
  1. Chạm
  2. Gõ
  3. Liên hệ
  4. bóng chày Đánh bóng không mạnh

Câu hỏi thường gặp

触击 nghĩa là gì?

触击 (chùjī) nghĩa là chạm, gõ.

触击 đọc thế nào?

触击 đọc là chùjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 触击 là gì?

Âm Hán Việt của 触击 là "xúc kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.