TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触动

chùdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸動

Âm Hán Việt XÚC ĐỘNG

触动 nghĩa là chạm, gây ra.

Nghĩa của 触动

chùdòng

XÚC ĐỘNGĐộng từphồn thể 觸動
  1. Chạm
  2. Gây ra (rắc rối hoặc cảm xúc)
  3. Làm xúc động (cảm xúc hoặc lo lắng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 触动

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

触动 nghĩa là gì?

触动 (chùdòng) nghĩa là chạm, gây ra.

触动 đọc thế nào?

触动 đọc là chùdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 触动 là gì?

Âm Hán Việt của 触动 là "xúc động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.