TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触楣头

chùméitóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸楣頭

Âm Hán Việt XÚC MY ĐẦU

触楣头 nghĩa là Biến thể của 触霉头 (chùméitóu).

Nghĩa của 触楣头

chùméitóu

XÚC MY ĐẦUphồn thể 觸楣頭
  1. Biến thể của 触霉头 (chùméitóu)

Câu hỏi thường gặp

触楣头 nghĩa là gì?

触楣头 (chùméitóu) nghĩa là Biến thể của 触霉头 (chùméitóu).

触楣头 đọc thế nào?

触楣头 đọc là chùméitóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 触楣头 là gì?

Âm Hán Việt của 触楣头 là "xúc my đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.