触楣头 (chùméitóu) nghĩa là Biến thể của 触霉头 (chùméitóu).
触楣头 đọc thế nào?
触楣头 đọc là chùméitóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 触楣头 là gì?
Âm Hán Việt của 触楣头 là "xúc my đầu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.