触类旁通 nghĩa là Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự.
Nghĩa của 触类旁通
chùlèipángtōng
XÚC LOẠI BÀNG THÔNGCụm từphồn thể 觸類旁通
Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự
Câu hỏi thường gặp
触类旁通 nghĩa là gì?
触类旁通 (chùlèipángtōng) nghĩa là Hiểu được (điều mới) bằng cách suy luận tương tự.
触类旁通 đọc thế nào?
触类旁通 đọc là chùlèipángtōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 触类旁通 là gì?
Âm Hán Việt của 触类旁通 là "xúc loại bàng thông".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.