TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触角

chùjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸角

Âm Hán Việt XÚC GIÁC

触角 nghĩa là Ăng-ten.

Nghĩa của 触角

chùjiǎo

XÚC GIÁCDanh từphồn thể 觸角
  1. Ăng-ten
  2. Râu

Câu hỏi thường gặp

触角 nghĩa là gì?

触角 (chùjiǎo) nghĩa là Ăng-ten.

触角 đọc thế nào?

触角 đọc là chùjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 触角 là gì?

Âm Hán Việt của 触角 là "xúc giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.