TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

触诊

chùzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 觸診

Âm Hán Việt XÚC CHẨN

触诊 nghĩa là sờ nắn cơ thể.

Nghĩa của 触诊

chùzhěn

XÚC CHẨNĐộng từphồn thể 觸診
  1. Sờ nắn cơ thể (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền Trung Quốc)
  2. Khám bằng cách sờ nắn

Câu hỏi thường gặp

触诊 nghĩa là gì?

触诊 (chùzhěn) nghĩa là sờ nắn cơ thể.

触诊 đọc thế nào?

触诊 đọc là chùzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 触诊 là gì?

Âm Hán Việt của 触诊 là "xúc chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.