TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

訇

hōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9

訇 nghĩa là Âm thanh của vụ va chạm.

Nghĩa của 訇

hōng

  1. Âm thanh của vụ va chạm

Hōng

tên riêng
  1. họ Họ Hōng

Từ ghép có 訇

Câu hỏi thường gặp

訇 nghĩa là gì?

訇 (hōng, hōng) nghĩa là Âm thanh của vụ va chạm.

訇 đọc thế nào?

訇 đọc là hōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.