TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿訇

āhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A HOANH

阿訇 nghĩa là a hồng.

Nghĩa của 阿訇

āhōng

A HOANHDanh từ
  1. từ mượn tiếng Ba Tư Imam
  2. A hồng
  3. Thầy tu, thầy lễ: tên gọi người giảng kinh và trông coi sự vụ tôn giáo chùa Thành Chân Hồi giáo Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

阿訇 nghĩa là gì?

阿訇 (āhōng) nghĩa là a hồng.

阿訇 đọc thế nào?

阿訇 đọc là āhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿訇 là gì?

Âm Hán Việt của 阿訇 là "a hoanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.