TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

詹

zhān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊM
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿸厃⿱八言(G),⿸厃⿱⿰丿㇄言(HT),⿸厃⿱儿言(JK) Mọi âm Hán Việt của chữ: chiêm, đạm, thiêm

詹 nghĩa là dài dòng, đến, đạt tới.

Nghĩa của 詹

zhān

CHIÊM
  1. văn học Dài dòng
  2. văn học Đến, đạt tới

Zhān

CHIÊMtên riêng
  1. họ Họ Zhān

Câu hỏi thường gặp

詹 nghĩa là gì?

詹 (zhān, zhān) nghĩa là dài dòng, đến, đạt tới.

詹 đọc thế nào?

詹 đọc là zhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 詹 là gì?

Âm Hán Việt của 詹 là "chiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.