TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誉

yù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譽

Âm Hán Việt DỰ
Bộ thủ: 言 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: dự

誉 nghĩa là khen ngợi, tán dương.

Nghĩa của 誉

yù

DỰphồn thể 譽
  1. Khen ngợi
  2. Tán dương
  3. Danh tiếng

Từ ghép có 誉

Thành ngữ có 誉

  • 沽名钓誉 — Cầu danh cầu tiếng
  • 毁誉参半 — Nhận cả khen ngợi lẫn chỉ trích; nhận được đánh giá trái chiều
  • 交口称誉 — Nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
  • 名誉扫地 — Bị mất hết uy tín

Câu hỏi thường gặp

誉 nghĩa là gì?

誉 (yù) nghĩa là khen ngợi, tán dương.

誉 đọc thế nào?

誉 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 誉 là gì?

Âm Hán Việt của 誉 là "dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.