TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

誓不反悔

shìbùfǎnhuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỆ BẤT PHẢN HỐI

誓不反悔 nghĩa là thề không nuốt lời.

Nghĩa của 誓不反悔

shìbùfǎnhuǐ

THỆ BẤT PHẢN HỐI
  1. Thề không nuốt lời

Câu hỏi thường gặp

誓不反悔 nghĩa là gì?

誓不反悔 (shìbùfǎnhuǐ) nghĩa là thề không nuốt lời.

誓不反悔 đọc thế nào?

誓不反悔 đọc là shìbùfǎnhuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 誓不反悔 là gì?

Âm Hán Việt của 誓不反悔 là "thệ bất phản hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.