TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警惕性

jǐngtìxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH DỊCH TÍNH

警惕性 nghĩa là tính cảnh giác, sự cảnh giác.

Nghĩa của 警惕性

jǐngtìxìng

CẢNH DỊCH TÍNHDanh từ
  1. Tính cảnh giác
  2. Sự cảnh giác

Câu hỏi thường gặp

警惕性 nghĩa là gì?

警惕性 (jǐngtìxìng) nghĩa là tính cảnh giác, sự cảnh giác.

警惕性 đọc thế nào?

警惕性 đọc là jǐngtìxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 警惕性 là gì?

Âm Hán Việt của 警惕性 là "cảnh dịch tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.