TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警戒

jǐngjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH GIỚI

警戒 nghĩa là cảnh báo, báo động.

Nghĩa của 警戒

jǐngjiè

CẢNH GIỚIĐộng từ
  1. Cảnh báo
  2. Báo động
  3. Cảnh giác
  4. Đứng gác
  5. Lính gác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 警戒

Đồng nghĩa

Từ ghép có 警戒

Thành ngữ có 警戒

Câu hỏi thường gặp

警戒 nghĩa là gì?

警戒 (jǐngjiè) nghĩa là cảnh báo, báo động.

警戒 đọc thế nào?

警戒 đọc là jǐngjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 警戒 là gì?

Âm Hán Việt của 警戒 là "cảnh giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.