TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警惕

jǐngtì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH DỊCH

警惕 nghĩa là cảnh giác, đề phòng.

Nghĩa của 警惕

jǐngtì

CẢNH DỊCHĐộng từ, Danh từ
  1. Cảnh giác
  2. Đề phòng
  3. Cảnh báo
  4. Cảnh giới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 警惕

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 警惕

Câu hỏi thường gặp

警惕 nghĩa là gì?

警惕 (jǐngtì) nghĩa là cảnh giác, đề phòng.

警惕 đọc thế nào?

警惕 đọc là jǐngtì (pinyin).

Âm Hán Việt của 警惕 là gì?

Âm Hán Việt của 警惕 là "cảnh dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.