警戒线 (jǐngjièxiàn) nghĩa là hàng rào cảnh sát, mức độ cảnh báo.
警戒线 đọc thế nào?
警戒线 đọc là jǐngjièxiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 警戒线 là gì?
Âm Hán Việt của 警戒线 là "cảnh giới tuyến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.