TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警戒线

jǐngjièxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警戒線

Âm Hán Việt CẢNH GIỚI TUYẾN

警戒线 nghĩa là hàng rào cảnh sát, mức độ cảnh báo.

Nghĩa của 警戒线

jǐngjièxiàn

CẢNH GIỚI TUYẾNDanh từphồn thể 警戒線
  1. Hàng rào cảnh sát
  2. Mức độ cảnh báo

Câu hỏi thường gặp

警戒线 nghĩa là gì?

警戒线 (jǐngjièxiàn) nghĩa là hàng rào cảnh sát, mức độ cảnh báo.

警戒线 đọc thế nào?

警戒线 đọc là jǐngjièxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 警戒线 là gì?

Âm Hán Việt của 警戒线 là "cảnh giới tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.