TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警报

jǐngbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警報

Âm Hán Việt CẢNH BÁO

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “cảnh báo” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

警报 nghĩa là báo động, tín hiệu cảnh báo.

Nghĩa của 警报

jǐngbào

CẢNH BÁODanh từphồn thể 警報
  1. Báo động (cháy)
  2. Tín hiệu cảnh báo
  3. Báo động
  4. Cảnh báo
  5. Cảnh giác

Từ ghép có 警报

Câu ví dụ với 警报

  • 我在检查这里有没有激光警报装置。 Wǒ zài jiǎnchá zhèlǐ yǒuméiyǒu jīguāng jǐngbào zhuāngzhì.Tôi đang kiểm tra xem ở đây có thiết bị báo động laser hay không.Tatoeba #4302150
  • 火警警报响了。 Huǒjǐng jǐngbào xiǎng le.Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

警报 nghĩa là gì?

警报 (jǐngbào) nghĩa là báo động, tín hiệu cảnh báo.

警报 đọc thế nào?

警报 đọc là jǐngbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 警报 là gì?

Âm Hán Việt của 警报 là "cảnh báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.