TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警标

jǐngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 警標

Âm Hán Việt CẢNH TIÊU

警标 nghĩa là phao tiêu, biển báo chỉ đường.

Nghĩa của 警标

jǐngbiāo

CẢNH TIÊUphồn thể 警標
  1. Phao tiêu
  2. Biển báo chỉ đường

Câu hỏi thường gặp

警标 nghĩa là gì?

警标 (jǐngbiāo) nghĩa là phao tiêu, biển báo chỉ đường.

警标 đọc thế nào?

警标 đọc là jǐngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 警标 là gì?

Âm Hán Việt của 警标 là "cảnh tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.