TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

警械

jǐngxiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢNH GIỚI

警械 nghĩa là trang bị cảnh sát.

Nghĩa của 警械

jǐngxiè

CẢNH GIỚI
  1. Trang bị cảnh sát

Câu hỏi thường gặp

警械 nghĩa là gì?

警械 (jǐngxiè) nghĩa là trang bị cảnh sát.

警械 đọc thế nào?

警械 đọc là jǐngxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 警械 là gì?

Âm Hán Việt của 警械 là "cảnh giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.