TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算器

jìsuànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算器

Âm Hán Việt KẾ TOÁN KHÍ

计算器 nghĩa là máy tính, máy tính toán.

Nghĩa của 计算器

jìsuànqì

KẾ TOÁN KHÍDanh từphồn thể 計算器
  1. Máy tính
  2. Máy tính toán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 计算器

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

计算器 nghĩa là gì?

计算器 (jìsuànqì) nghĩa là máy tính, máy tính toán.

计算器 đọc thế nào?

计算器 đọc là jìsuànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算器 là gì?

Âm Hán Việt của 计算器 là "kế toán khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.