TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算

Âm Hán Việt KẾ TOÁN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

计算 nghĩa là đếm, tính toán.

Nghĩa của 计算

jìsuàn

KẾ TOÁNĐộng từphồn thể 計算
  1. Đếm
  2. Tính toán
  3. Tính ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 计算

Đồng nghĩa

Từ ghép có 计算

Câu hỏi thường gặp

计算 nghĩa là gì?

计算 (jìsuàn) nghĩa là đếm, tính toán.

计算 đọc thế nào?

计算 đọc là jìsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算 là gì?

Âm Hán Việt của 计算 là "kế toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.