TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算机

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jìsuànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算機

Âm Hán Việt KẾ TOÁN CƠ
Lượng từ đi kèm: 台 (tái)

计算机 nghĩa là máy tính, máy tính cầm tay.

Nghĩa của 计算机

jìsuànjī

KẾ TOÁN CƠDanh từphồn thể 計算機
  1. Máy tính
  2. Đài Loan Máy tính cầm tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 计算机

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 计算机

  • 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

计算机 nghĩa là gì?

计算机 (jìsuànjī) nghĩa là máy tính, máy tính cầm tay.

计算机 đọc thế nào?

计算机 đọc là jìsuànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算机 là gì?

Âm Hán Việt của 计算机 là "kế toán cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.