计算机
Phồn thể: 計算機
计算机 nghĩa là máy tính, máy tính cầm tay.
Nghĩa của 计算机
jìsuànjī
KẾ TOÁN CƠDanh từphồn thể 計算機- Máy tính
- Đài Loan Máy tính cầm tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 计算机
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 计算机
- 大多数人认为计算机永远不会有思考的能力。 Dàduōshù rén rènwéi jìsuànjī yǒngyuǎn bùhuì yǒu sīkǎo de nénglì.Đa phần mọi người đều nghĩ rằng máy tính không bao giờ có thể suy nghĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
计算机 nghĩa là gì?
计算机 (jìsuànjī) nghĩa là máy tính, máy tính cầm tay.
计算机 đọc thế nào?
计算机 đọc là jìsuànjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 计算机 là gì?
Âm Hán Việt của 计算机 là "kế toán cơ".