TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算机可读

jìsuànjīkědú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算機可讀

Âm Hán Việt KẾ TOÁN CƠ KHẢ ĐỘC

计算机可读 nghĩa là Máy tính có thể đọc.

Nghĩa của 计算机可读

jìsuànjīkědú

KẾ TOÁN CƠ KHẢ ĐỘCphồn thể 計算機可讀
  1. Máy tính có thể đọc
  2. Đọc được bằng máy

Câu hỏi thường gặp

计算机可读 nghĩa là gì?

计算机可读 (jìsuànjīkědú) nghĩa là Máy tính có thể đọc.

计算机可读 đọc thế nào?

计算机可读 đọc là jìsuànjīkědú (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算机可读 là gì?

Âm Hán Việt của 计算机可读 là "kế toán cơ khả độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.