计算机断层 nghĩa là Chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế).
Nghĩa của 计算机断层
jìsuànjīduàncéng
phồn thể 計算機斷層
Chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế)
Câu hỏi thường gặp
计算机断层 nghĩa là gì?
计算机断层 (jìsuànjīduàncéng) nghĩa là Chụp cắt lớp vi tính (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y tế).
计算机断层 đọc thế nào?
计算机断层 đọc là jìsuànjīduàncéng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.