TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算机模式

jìsuànjīmóshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算機模式

Âm Hán Việt KẾ TOÁN CƠ MÔ THỨC

计算机模式 nghĩa là mô phỏng máy tính.

Nghĩa của 计算机模式

jìsuànjīmóshì

KẾ TOÁN CƠ MÔ THỨCphồn thể 計算機模式
  1. Mô phỏng máy tính

Câu hỏi thường gặp

计算机模式 nghĩa là gì?

计算机模式 (jìsuànjīmóshì) nghĩa là mô phỏng máy tính.

计算机模式 đọc thế nào?

计算机模式 đọc là jìsuànjīmóshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算机模式 là gì?

Âm Hán Việt của 计算机模式 là "kế toán cơ mô thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.