TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算机比喻

jìsuànjībǐyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算機比喻

Âm Hán Việt KẾ TOÁN CƠ TỶ DỤ

计算机比喻 nghĩa là Phép ẩn dụ máy tính.

Nghĩa của 计算机比喻

jìsuànjībǐyù

KẾ TOÁN CƠ TỶ DỤphồn thể 計算機比喻
  1. Phép ẩn dụ máy tính

Câu hỏi thường gặp

计算机比喻 nghĩa là gì?

计算机比喻 (jìsuànjībǐyù) nghĩa là Phép ẩn dụ máy tính.

计算机比喻 đọc thế nào?

计算机比喻 đọc là jìsuànjībǐyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算机比喻 là gì?

Âm Hán Việt của 计算机比喻 là "kế toán cơ tỷ dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.