计算机比喻 (jìsuànjībǐyù) nghĩa là Phép ẩn dụ máy tính.
计算机比喻 đọc thế nào?
计算机比喻 đọc là jìsuànjībǐyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 计算机比喻 là gì?
Âm Hán Việt của 计算机比喻 là "kế toán cơ tỷ dụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.