TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算机科学

jìsuànjīkēxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算機科學

Âm Hán Việt KẾ TOÁN CƠ KHOA HỌC

计算机科学 nghĩa là khoa học máy tính.

Nghĩa của 计算机科学

jìsuànjīkēxué

KẾ TOÁN CƠ KHOA HỌCDanh từphồn thể 計算機科學
  1. Khoa học máy tính

Câu hỏi thường gặp

计算机科学 nghĩa là gì?

计算机科学 (jìsuànjīkēxué) nghĩa là khoa học máy tính.

计算机科学 đọc thế nào?

计算机科学 đọc là jìsuànjīkēxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算机科学 là gì?

Âm Hán Việt của 计算机科学 là "kế toán cơ khoa học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.