计算机科学家 (jìsuànjīkēxuéjiā) nghĩa là Nhà khoa học máy tính.
计算机科学家 đọc thế nào?
计算机科学家 đọc là jìsuànjīkēxuéjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 计算机科学家 là gì?
Âm Hán Việt của 计算机科学家 là "kế toán cơ khoa học gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.