TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

计算机集成制造

jìsuànjījíchéngzhìzào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 計算機集成製造

Âm Hán Việt KẾ TOÁN CƠ TẬP THÀNH CHẾ TẠO

计算机集成制造 nghĩa là Sản xuất tích hợp máy tính (CIM).

Nghĩa của 计算机集成制造

jìsuànjījíchéngzhìzào

KẾ TOÁN CƠ TẬP THÀNH CHẾ TẠOphồn thể 計算機集成製造
  1. Sản xuất tích hợp máy tính (CIM)

Câu hỏi thường gặp

计算机集成制造 nghĩa là gì?

计算机集成制造 (jìsuànjījíchéngzhìzào) nghĩa là Sản xuất tích hợp máy tính (CIM).

计算机集成制造 đọc thế nào?

计算机集成制造 đọc là jìsuànjījíchéngzhìzào (pinyin).

Âm Hán Việt của 计算机集成制造 là gì?

Âm Hán Việt của 计算机集成制造 là "kế toán cơ tập thành chế tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.