TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认命

rènmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認命

Âm Hán Việt NHẬN MỆNH

认命 nghĩa là chấp nhận số phận.

Nghĩa của 认命

rènmìng

NHẬN MỆNHĐộng từphồn thể 認命
  1. Chấp nhận số phận
  2. Cam chịu điều gì đó

Câu hỏi thường gặp

认命 nghĩa là gì?

认命 (rènmìng) nghĩa là chấp nhận số phận.

认命 đọc thế nào?

认命 đọc là rènmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 认命 là gì?

Âm Hán Việt của 认命 là "nhận mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.