TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

认字

rènzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 認字

Âm Hán Việt NHẬN TỰ

认字 nghĩa là biết chữ, biết đọc.

Nghĩa của 认字

rènzì

NHẬN TỰĐộng từphồn thể 認字
  1. Biết chữ
  2. Biết đọc

Câu hỏi thường gặp

认字 nghĩa là gì?

认字 (rènzì) nghĩa là biết chữ, biết đọc.

认字 đọc thế nào?

认字 đọc là rènzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 认字 là gì?

Âm Hán Việt của 认字 là "nhận tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.